TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欲绝

yùjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 欲絕

Âm Hán Việt DỤC TUYỆT

欲绝 nghĩa là đau khổ.

Nghĩa của 欲绝

yùjué

DỤC TUYỆTĐộng từphồn thể 欲絕
  1. Đau khổ
  2. Không thể an ủi được

Câu hỏi thường gặp

欲绝 nghĩa là gì?

欲绝 (yùjué) nghĩa là đau khổ.

欲绝 đọc thế nào?

欲绝 đọc là yùjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 欲绝 là gì?

Âm Hán Việt của 欲绝 là "dục tuyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.