欸
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 欠 (khiếm) · bộ số 76 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: ai, ái, ải
欸 nghĩa là biểu thị đáp lại, thở dài buồn bã.
Nghĩa của 欸
āi
- Biểu thị đáp lại
- Thở dài buồn bã
- Cũng đọc là èi
ǎi
- văn vẻ Quở trách lớn tiếng
- văn vẻ Thở dài
ēi
- Này (dùng để gây chú ý)
éi
- Ê; huh (dùng để biểu thị sự ngạc nhiên)
ěi
- Hừm (dùng để biểu thị sự không tán thành)
èi
- Ừ (dùng để biểu thị sự đồng ý)
Câu hỏi thường gặp
欸 nghĩa là gì?
欸 (āi, ǎi, ēi, éi, ěi, èi) nghĩa là biểu thị đáp lại, thở dài buồn bã.
欸 đọc thế nào?
欸 đọc là āi (pinyin).