TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欸

āi giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 欠 (khiếm) · bộ số 76 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: ai, ái, ải

欸 nghĩa là biểu thị đáp lại, thở dài buồn bã.

Nghĩa của 欸

āi

  1. Biểu thị đáp lại
  2. Thở dài buồn bã
  3. Cũng đọc là èi

ǎi

  1. văn vẻ Quở trách lớn tiếng
  2. văn vẻ Thở dài

ēi

  1. Này (dùng để gây chú ý)

éi

  1. Ê; huh (dùng để biểu thị sự ngạc nhiên)

ěi

  1. Hừm (dùng để biểu thị sự không tán thành)

èi

  1. Ừ (dùng để biểu thị sự đồng ý)

Câu hỏi thường gặp

欸 nghĩa là gì?

欸 (āi, ǎi, ēi, éi, ěi, èi) nghĩa là biểu thị đáp lại, thở dài buồn bã.

欸 đọc thế nào?

欸 đọc là āi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.