欺世盗名 nghĩa là Lừa dối thế gian và chiếm đoạt danh tiếng.
Nghĩa của 欺世盗名
qīshìdàomíng
KHI THẾ ĐẠO DANHCụm từphồn thể 欺世盜名
thành ngữ Lừa dối thế gian và chiếm đoạt danh tiếng
Câu hỏi thường gặp
欺世盗名 nghĩa là gì?
欺世盗名 (qīshìdàomíng) nghĩa là Lừa dối thế gian và chiếm đoạt danh tiếng.
欺世盗名 đọc thế nào?
欺世盗名 đọc là qīshìdàomíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 欺世盗名 là gì?
Âm Hán Việt của 欺世盗名 là "khi thế đạo danh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.