TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欺生

qīshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHI SINH

欺生 nghĩa là lừa gạt người lạ, bắt nạt người lạ.

Nghĩa của 欺生

qīshēng

KHI SINHĐộng từ
  1. Lừa gạt người lạ
  2. Bắt nạt người lạ
  3. động vật nuôi Phản ứng mạnh với người không quen

Câu hỏi thường gặp

欺生 nghĩa là gì?

欺生 (qīshēng) nghĩa là lừa gạt người lạ, bắt nạt người lạ.

欺生 đọc thế nào?

欺生 đọc là qīshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 欺生 là gì?

Âm Hán Việt của 欺生 là "khi sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.