欺男霸女 nghĩa là áp bức người dân, hành động bạo ngược.
Nghĩa của 欺男霸女
qīnánbànǚ
KHI NAM BÁ NỮ
Áp bức người dân
Hành động bạo ngược
Câu hỏi thường gặp
欺男霸女 nghĩa là gì?
欺男霸女 (qīnánbànǚ) nghĩa là áp bức người dân, hành động bạo ngược.
欺男霸女 đọc thế nào?
欺男霸女 đọc là qīnánbànǚ (pinyin).
Âm Hán Việt của 欺男霸女 là gì?
Âm Hán Việt của 欺男霸女 là "khi nam bá nữ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.