TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欺辱

qīrǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHI NHỤC

欺辱 nghĩa là làm nhục, sự làm nhục.

Nghĩa của 欺辱

qīrǔ

KHI NHỤC
  1. Làm nhục
  2. Sự làm nhục

Câu hỏi thường gặp

欺辱 nghĩa là gì?

欺辱 (qīrǔ) nghĩa là làm nhục, sự làm nhục.

欺辱 đọc thế nào?

欺辱 đọc là qīrǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 欺辱 là gì?

Âm Hán Việt của 欺辱 là "khi nhục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.