TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

欺骗

qīpiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 欺騙

Âm Hán Việt KHI PHIẾN

欺骗 nghĩa là lừa dối, gian lận.

Nghĩa của 欺骗

qīpiàn

KHI PHIẾNĐộng từphồn thể 欺騙
  1. Lừa dối
  2. Gian lận

Câu ví dụ với 欺骗

  • 欺骗别人是错的, 但更糟的欺骗自己。 Lừa dối người khác là sai, nhưng lừa dối bản thân thì còn tệ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #771928

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

欺骗 nghĩa là gì?

欺骗 (qīpiàn) nghĩa là lừa dối, gian lận.

欺骗 đọc thế nào?

欺骗 đọc là qīpiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 欺骗 là gì?

Âm Hán Việt của 欺骗 là "khi phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.