TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

款宴

kuǎnyàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOẢN YẾN

款宴 nghĩa là tổ chức tiệc.

Nghĩa của 款宴

kuǎnyàn

KHOẢN YẾN
  1. Tổ chức tiệc

Câu hỏi thường gặp

款宴 nghĩa là gì?

款宴 (kuǎnyàn) nghĩa là tổ chức tiệc.

款宴 đọc thế nào?

款宴 đọc là kuǎnyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 款宴 là gì?

Âm Hán Việt của 款宴 là "khoản yến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.