款式
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 种 (zhǒng)
款式 nghĩa là mẫu mã, phong cách.
Nghĩa của 款式
kuǎnshì
KHOẢN THỨCDanh từ- Mẫu mã
- Phong cách
- Thiết kế
kuǎnshi
KHOẢN THỨCDanh từ- Thanh lịch
- Sự thanh lịch
- Có gu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 款式
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
款式 nghĩa là gì?
款式 (kuǎnshì, kuǎnshi) nghĩa là mẫu mã, phong cách.
款式 đọc thế nào?
款式 đọc là kuǎnshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 款式 là gì?
Âm Hán Việt của 款式 là "khoản thức".