TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

款式

kuǎnshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOẢN THỨC
Lượng từ đi kèm: 种 (zhǒng)

款式 nghĩa là mẫu mã, phong cách.

Nghĩa của 款式

kuǎnshì

KHOẢN THỨCDanh từ
  1. Mẫu mã
  2. Phong cách
  3. Thiết kế

kuǎnshi

KHOẢN THỨCDanh từ
  1. Thanh lịch
  2. Sự thanh lịch
  3. Có gu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 款式

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

款式 nghĩa là gì?

款式 (kuǎnshì, kuǎnshi) nghĩa là mẫu mã, phong cách.

款式 đọc thế nào?

款式 đọc là kuǎnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 款式 là gì?

Âm Hán Việt của 款式 là "khoản thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.