TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

款段

kuǎnduàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHOẢN ĐOẠN

款段 nghĩa là ngựa con, đi thong dong.

Nghĩa của 款段

kuǎnduàn

KHOẢN ĐOẠN
  1. văn học Ngựa con
  2. ngựa Đi thong dong

Câu hỏi thường gặp

款段 nghĩa là gì?

款段 (kuǎnduàn) nghĩa là ngựa con, đi thong dong.

款段 đọc thế nào?

款段 đọc là kuǎnduàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 款段 là gì?

Âm Hán Việt của 款段 là "khoản đoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.