TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

款语移时

kuǎnyǔyíshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 款語移時

Âm Hán Việt KHOẢN NGỮ DI THỜI

款语移时 nghĩa là Nói chuyện chậm rãi và sâu sắc.

Nghĩa của 款语移时

kuǎnyǔyíshí

KHOẢN NGỮ DI THỜIphồn thể 款語移時
  1. thành ngữ Nói chuyện chậm rãi và sâu sắc

Câu hỏi thường gặp

款语移时 nghĩa là gì?

款语移时 (kuǎnyǔyíshí) nghĩa là Nói chuyện chậm rãi và sâu sắc.

款语移时 đọc thế nào?

款语移时 đọc là kuǎnyǔyíshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 款语移时 là gì?

Âm Hán Việt của 款语移时 là "khoản ngữ di thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.