款项
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 款項
Lượng từ đi kèm: 宗 (zōng)
款项 nghĩa là quỹ, một khoản tiền.
Nghĩa của 款项
kuǎnxiàng
KHOẢN HẠNGDanh từphồn thể 款項- Quỹ
- Một khoản tiền
Câu hỏi thường gặp
款项 nghĩa là gì?
款项 (kuǎnxiàng) nghĩa là quỹ, một khoản tiền.
款项 đọc thế nào?
款项 đọc là kuǎnxiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 款项 là gì?
Âm Hán Việt của 款项 là "khoản hạng".