歇了吧 (xiēleba) nghĩa là cho tôi nghỉ chút, quên đi.
歇了吧 đọc thế nào?
歇了吧 đọc là xiēleba (pinyin).
Âm Hán Việt của 歇了吧 là gì?
Âm Hán Việt của 歇了吧 là "yết liễu ba".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.