TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歇脚

xiējiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歇腳

Âm Hán Việt YẾT CƯỚC

歇脚 nghĩa là Dừng lại để nghỉ trên đường.

Nghĩa của 歇脚

xiējiǎo

YẾT CƯỚCĐộng từphồn thể 歇腳
  1. Dừng lại để nghỉ trên đường

Câu hỏi thường gặp

歇脚 nghĩa là gì?

歇脚 (xiējiǎo) nghĩa là Dừng lại để nghỉ trên đường.

歇脚 đọc thế nào?

歇脚 đọc là xiējiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 歇脚 là gì?

Âm Hán Việt của 歇脚 là "yết cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.