TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歇菜

xiēcài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt YẾT THÁI

歇菜 nghĩa là dừng lại, xong phim.

Nghĩa của 歇菜

xiēcài

YẾT THÁIĐộng từ
  1. Dừng lại! (tiếng lóng Bắc Kinh và Internet)
  2. Xong phim!
  3. Chết chắc!

Câu hỏi thường gặp

歇菜 nghĩa là gì?

歇菜 (xiēcài) nghĩa là dừng lại, xong phim.

歇菜 đọc thế nào?

歇菜 đọc là xiēcài (pinyin).

Âm Hán Việt của 歇菜 là gì?

Âm Hán Việt của 歇菜 là "yết thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.