TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歉收

qiànshōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHIỂM THU

歉收 nghĩa là mất mùa, mùa màng kém.

Nghĩa của 歉收

qiànshōu

KHIỂM THUĐộng từ
  1. Mất mùa
  2. Mùa màng kém

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 歉收

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

歉收 nghĩa là gì?

歉收 (qiànshōu) nghĩa là mất mùa, mùa màng kém.

歉收 đọc thế nào?

歉收 đọc là qiànshōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 歉收 là gì?

Âm Hán Việt của 歉收 là "khiểm thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.