TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歌仔戏

gēzǎixì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歌仔戲

歌仔戏 nghĩa là Một loại hình nghệ thuật biểu diễn từ Đài Loan và Phúc Kiến.

Nghĩa của 歌仔戏

gēzǎixì

Danh từphồn thể 歌仔戲
  1. Một loại hình nghệ thuật biểu diễn từ Đài Loan và Phúc Kiến

Câu hỏi thường gặp

歌仔戏 nghĩa là gì?

歌仔戏 (gēzǎixì) nghĩa là Một loại hình nghệ thuật biểu diễn từ Đài Loan và Phúc Kiến.

歌仔戏 đọc thế nào?

歌仔戏 đọc là gēzǎixì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.