Phòng hát (địa điểm cho các buổi hòa nhạc nhạc pop)
Câu hỏi thường gặp
歌厅 nghĩa là gì?
歌厅 (gētīng) nghĩa là phòng karaoke, phòng hát.
歌厅 đọc thế nào?
歌厅 đọc là gētīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 歌厅 là gì?
Âm Hán Việt của 歌厅 là "ca sảnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.