歌台 nghĩa là Buổi diễn náo nhiệt trong Lễ cúng cô hồn 中元节 (Zhōngyuánjié) ở Singapore và các nơi khác ở Đông Nam Á.
Nghĩa của 歌台
gētái
CA ĐÀI
Buổi diễn náo nhiệt trong Lễ cúng cô hồn 中元节 (Zhōngyuánjié) ở Singapore và các nơi khác ở Đông Nam Á
Câu hỏi thường gặp
歌台 nghĩa là gì?
歌台 (gētái) nghĩa là Buổi diễn náo nhiệt trong Lễ cúng cô hồn 中元节 (Zhōngyuánjié) ở Singapore và các nơi khác ở Đông Nam Á.
歌台 đọc thế nào?
歌台 đọc là gētái (pinyin).
Âm Hán Việt của 歌台 là gì?
Âm Hán Việt của 歌台 là "ca đài".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.