TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歌咏

gēyǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歌詠

Âm Hán Việt CA VỊNH

歌咏 nghĩa là hát.

Nghĩa của 歌咏

gēyǒng

CA VỊNHĐộng từ, Danh từphồn thể 歌詠
  1. Hát

Câu hỏi thường gặp

歌咏 nghĩa là gì?

歌咏 (gēyǒng) nghĩa là hát.

歌咏 đọc thế nào?

歌咏 đọc là gēyǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 歌咏 là gì?

Âm Hán Việt của 歌咏 là "ca vịnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.