TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歌唱赛

gēchàngsài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歌唱賽

Âm Hán Việt CA XƯỚNG TÁI

歌唱赛 nghĩa là cuộc thi hát.

Nghĩa của 歌唱赛

gēchàngsài

CA XƯỚNG TÁIphồn thể 歌唱賽
  1. Cuộc thi hát

Câu hỏi thường gặp

歌唱赛 nghĩa là gì?

歌唱赛 (gēchàngsài) nghĩa là cuộc thi hát.

歌唱赛 đọc thế nào?

歌唱赛 đọc là gēchàngsài (pinyin).

Âm Hán Việt của 歌唱赛 là gì?

Âm Hán Việt của 歌唱赛 là "ca xướng tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.