TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歌筵

gēyán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CA DIÊN

歌筵 nghĩa là Một buổi tiệc có tiết mục hát.

Nghĩa của 歌筵

gēyán

CA DIÊN
  1. Một buổi tiệc có tiết mục hát

Câu hỏi thường gặp

歌筵 nghĩa là gì?

歌筵 (gēyán) nghĩa là Một buổi tiệc có tiết mục hát.

歌筵 đọc thế nào?

歌筵 đọc là gēyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 歌筵 là gì?

Âm Hán Việt của 歌筵 là "ca diên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.