TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歌曲

gēqǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CA KHÚC
Lượng từ đi kèm: 首 (shǒu)

歌曲 nghĩa là bài hát.

Nghĩa của 歌曲

gēqǔ

CA KHÚCDanh từ
  1. Bài hát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 歌曲

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 歌曲

  • 我们想学一些日文歌曲。 Wǒmen xiǎng xué yīxiē Rìwén gēqǔ.Chúng tôi muốn học những bài hát tiếng Nhật.Tatoeba #1735617
  • 琼庄的《弦音情缘》是我最喜欢的越南歌曲。 Bài hát Cung Đàn Có Em của Quỳnh Trang là bài hát Việt Nam mà tôi thích nhất.Tatoeba #12680961

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

歌曲 nghĩa là gì?

歌曲 (gēqǔ) nghĩa là bài hát.

歌曲 đọc thế nào?

歌曲 đọc là gēqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 歌曲 là gì?

Âm Hán Việt của 歌曲 là "ca khúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.