TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

歌罗西

Gēluóxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歌羅西

Âm Hán Việt CA LA TÂY

歌罗西 nghĩa là Cô-lô-se.

Nghĩa của 歌罗西

Gēluóxī

CA LA TÂYTên riêngphồn thể 歌羅西tên riêng
  1. Cô-lô-se

Câu hỏi thường gặp

歌罗西 nghĩa là gì?

歌罗西 (gēluóxī) nghĩa là Cô-lô-se.

歌罗西 đọc thế nào?

歌罗西 đọc là Gēluóxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 歌罗西 là gì?

Âm Hán Việt của 歌罗西 là "ca la tây".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.