止血贴 (zhǐxuètiē) nghĩa là băng cá nhân, băng dán vết thương.
止血贴 đọc thế nào?
止血贴 đọc là zhǐxuètiē (pinyin).
Âm Hán Việt của 止血贴 là gì?
Âm Hán Việt của 止血贴 là "chỉ huyết thiếp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.