TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

止血贴

zhǐxuètiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 止血貼

Âm Hán Việt CHỈ HUYẾT THIẾP

止血贴 nghĩa là băng cá nhân, băng dán vết thương.

Nghĩa của 止血贴

zhǐxuètiē

CHỈ HUYẾT THIẾPDanh từphồn thể 止血貼
  1. Băng cá nhân
  2. Băng dán vết thương

Câu hỏi thường gặp

止血贴 nghĩa là gì?

止血贴 (zhǐxuètiē) nghĩa là băng cá nhân, băng dán vết thương.

止血贴 đọc thế nào?

止血贴 đọc là zhǐxuètiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 止血贴 là gì?

Âm Hán Việt của 止血贴 là "chỉ huyết thiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.