TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正

HSK 5HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH
Bộ thủ: 止 (chỉ) · bộ số 77 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿱一止 Mọi âm Hán Việt của chữ: chính, chánh, chinh

正 nghĩa là thẳng, nghiêm túc.

Nghĩa của 正

zhèng

CHÍNH
  1. Thẳng
  2. Nghiêm túc
  3. Đúng đắn
  4. Chính
  5. Chủ yếu
  6. Sửa chữa
  7. Chỉnh đốn
  8. Chính xác
  9. Vừa đúng (lúc đó)
  10. Ngay (chỗ đó)
  11. toán Dương

zhēng

CHÍNH
  1. Tháng đầu tiên của năm âm lịch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 正

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 正

Thành ngữ có 正

Câu ví dụ với 正

  • 大家干得正起劲,你千万不能泼冷水。 Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.Tatoeba #3709231
  • 这场生意正面临著赤字。 Công việc kinh doanh đang phát đạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1238372
  • 他正睡着,像个婴儿一样。 Anh ấy ngủ say như một đứa bé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1772671

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

正 nghĩa là gì?

正 (zhèng, zhēng) nghĩa là thẳng, nghiêm túc.

正 đọc thế nào?

正 đọc là zhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 正 là gì?

Âm Hán Việt của 正 là "chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.