TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正中

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhèngzhōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH TRUNG

正中 nghĩa là giữa, trung tâm.

Nghĩa của 正中

zhèngzhōng

CHÍNH TRUNGDanh từ
  1. Giữa
  2. Trung tâm
  3. Ngay chính giữa
  4. Trọng tâm

Từ ghép có 正中

Thành ngữ có 正中

Câu hỏi thường gặp

正中 nghĩa là gì?

正中 (zhèngzhōng) nghĩa là giữa, trung tâm.

正中 đọc thế nào?

正中 đọc là zhèngzhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 正中 là gì?

Âm Hán Việt của 正中 là "chính trung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.