正中下怀 (zhèngzhòngxiàhuái) nghĩa là đúng như mong muốn.
正中下怀 đọc thế nào?
正中下怀 đọc là zhèngzhòngxiàhuái (pinyin).
Âm Hán Việt của 正中下怀 là gì?
Âm Hán Việt của 正中下怀 là "chính trúng hạ hoài".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.