TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正义斗争

zhèngyìdòuzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 正義鬥爭

Âm Hán Việt CHÍNH NGHĨA ĐẤU TRANH

正义斗争 nghĩa là Cuộc đấu tranh chính nghĩa.

Nghĩa của 正义斗争

zhèngyìdòuzhēng

CHÍNH NGHĨA ĐẤU TRANHphồn thể 正義鬥爭
  1. Cuộc đấu tranh chính nghĩa

Câu hỏi thường gặp

正义斗争 nghĩa là gì?

正义斗争 (zhèngyìdòuzhēng) nghĩa là Cuộc đấu tranh chính nghĩa.

正义斗争 đọc thế nào?

正义斗争 đọc là zhèngyìdòuzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 正义斗争 là gì?

Âm Hán Việt của 正义斗争 là "chính nghĩa đấu tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.