TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正义魔人

zhèngyìmórén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 正義魔人

Âm Hán Việt CHÍNH NGHĨA MA NHÂN

正义魔人 nghĩa là Người tự cho mình là đúng.

Nghĩa của 正义魔人

zhèngyìmórén

CHÍNH NGHĨA MA NHÂNDanh từphồn thể 正義魔人
  1. Đài Loan Người tự cho mình là đúng
  2. Người tự bổ nhiệm làm quan tòa đạo đức

Câu hỏi thường gặp

正义魔人 nghĩa là gì?

正义魔人 (zhèngyìmórén) nghĩa là Người tự cho mình là đúng.

正义魔人 đọc thế nào?

正义魔人 đọc là zhèngyìmórén (pinyin).

Âm Hán Việt của 正义魔人 là gì?

Âm Hán Việt của 正义魔人 là "chính nghĩa ma nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.