TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正交

zhèngjiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH GIAO

正交 nghĩa là tính trực giao.

Nghĩa của 正交

zhèngjiāo

CHÍNH GIAOTính từ, Động từ
  1. Tính trực giao

Câu hỏi thường gặp

正交 nghĩa là gì?

正交 (zhèngjiāo) nghĩa là tính trực giao.

正交 đọc thế nào?

正交 đọc là zhèngjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 正交 là gì?

Âm Hán Việt của 正交 là "chính giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.