TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正人

zhèngrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH NHÂN

正人 nghĩa là người chính trực, người ngay thẳng.

Nghĩa của 正人

zhèngrén

CHÍNH NHÂNDanh từ
  1. Người chính trực
  2. Người ngay thẳng

Từ ghép có 正人

Câu hỏi thường gặp

正人 nghĩa là gì?

正人 (zhèngrén) nghĩa là người chính trực, người ngay thẳng.

正人 đọc thế nào?

正人 đọc là zhèngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 正人 là gì?

Âm Hán Việt của 正人 là "chính nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.