TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正体

zhèngtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 正體

Âm Hán Việt CHÍNH THỂ

正体 nghĩa là dạng chuẩn, kiểu chữ thường.

Nghĩa của 正体

zhèngtǐ

CHÍNH THỂDanh từphồn thể 正體
  1. Dạng chuẩn (của một chữ Hán)
  2. Kiểu chữ thường (khác với in đậm hoặc nghiêng)
  3. Phong cách in (khác với chữ thảo)
  4. Đài Loan Chữ phồn thể (tức là chữ không giản thể)

Từ ghép có 正体

Câu hỏi thường gặp

正体 nghĩa là gì?

正体 (zhèngtǐ) nghĩa là dạng chuẩn, kiểu chữ thường.

正体 đọc thế nào?

正体 đọc là zhèngtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 正体 là gì?

Âm Hán Việt của 正体 là "chính thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.