TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正体字

zhèngtǐzì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 正體字

Âm Hán Việt CHÍNH THỂ TỰ

正体字 nghĩa là Dạng chuẩn của chữ Hán.

Nghĩa của 正体字

zhèngtǐzì

CHÍNH THỂ TỰDanh từphồn thể 正體字
  1. Dạng chuẩn của chữ Hán
  2. Đài Loan Chữ phồn thể (tức là chữ chưa giản thể)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 正体字

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

正体字 nghĩa là gì?

正体字 (zhèngtǐzì) nghĩa là Dạng chuẩn của chữ Hán.

正体字 đọc thế nào?

正体字 đọc là zhèngtǐzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 正体字 là gì?

Âm Hán Việt của 正体字 là "chính thể tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.