TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正则表达式

zhèngzébiǎodáshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 正則表達式

Âm Hán Việt CHÍNH TẮC BIỂU ĐẠT THỨC

正则表达式 nghĩa là biểu thức chính quy.

Nghĩa của 正则表达式

zhèngzébiǎodáshì

CHÍNH TẮC BIỂU ĐẠT THỨCDanh từphồn thể 正則表達式
  1. Biểu thức chính quy (tin học)

Câu hỏi thường gặp

正则表达式 nghĩa là gì?

正则表达式 (zhèngzébiǎodáshì) nghĩa là biểu thức chính quy.

正则表达式 đọc thế nào?

正则表达式 đọc là zhèngzébiǎodáshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 正则表达式 là gì?

Âm Hán Việt của 正则表达式 là "chính tắc biểu đạt thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.