正则
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 正則
正则 nghĩa là đều.
Nghĩa của 正则
zhèngzé
CHÍNH TẮCTính từphồn thể 正則- Đều (hình dạng trong hình học)
Từ ghép có 正则
Câu hỏi thường gặp
正则 nghĩa là gì?
正则 (zhèngzé) nghĩa là đều.
正则 đọc thế nào?
正则 đọc là zhèngzé (pinyin).
Âm Hán Việt của 正则 là gì?
Âm Hán Việt của 正则 là "chính tắc".