TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正则

zhèngzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 正則

Âm Hán Việt CHÍNH TẮC

正则 nghĩa là đều.

Nghĩa của 正则

zhèngzé

CHÍNH TẮCTính từphồn thể 正則
  1. Đều (hình dạng trong hình học)

Từ ghép có 正则

Câu hỏi thường gặp

正则 nghĩa là gì?

正则 (zhèngzé) nghĩa là đều.

正则 đọc thế nào?

正则 đọc là zhèngzé (pinyin).

Âm Hán Việt của 正则 là gì?

Âm Hán Việt của 正则 là "chính tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.