TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正向

zhèngxiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH HƯỚNG

正向 nghĩa là hướng về phía trước, tích cực.

Nghĩa của 正向

zhèngxiàng

CHÍNH HƯỚNG
  1. Hướng về phía trước
  2. Tích cực (suy nghĩ, tâm trạng, giá trị, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

正向 nghĩa là gì?

正向 (zhèngxiàng) nghĩa là hướng về phía trước, tích cực.

正向 đọc thế nào?

正向 đọc là zhèngxiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 正向 là gì?

Âm Hán Việt của 正向 là "chính hướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.