正品 nghĩa là hàng hóa chứng nhận, sản phẩm chất lượng.
Nghĩa của 正品
zhèngpǐn
CHÍNH PHẨMDanh từ
Hàng hóa chứng nhận
Sản phẩm chất lượng
Sản phẩm bình thường
Hàng loại A
Câu hỏi thường gặp
正品 nghĩa là gì?
正品 (zhèngpǐn) nghĩa là hàng hóa chứng nhận, sản phẩm chất lượng.
正品 đọc thế nào?
正品 đọc là zhèngpǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 正品 là gì?
Âm Hán Việt của 正品 là "chính phẩm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.