Bắt nguồn từ từ vay mượn tiếng Nhật shotacon 正太控 (zhèngtàikòng)
Câu hỏi thường gặp
正太 nghĩa là gì?
正太 (zhèngtài) nghĩa là cậu bé dễ thương, đáng yêu.
正太 đọc thế nào?
正太 đọc là zhèngtài (pinyin).
Âm Hán Việt của 正太 là gì?
Âm Hán Việt của 正太 là "chính thái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.