TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正好

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zhènghǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH HẢO

正好 nghĩa là vừa, vừa đủ.

Nghĩa của 正好

zhènghǎo

CHÍNH HẢOTính từ, Phó từ
  1. Vừa (đúng lúc)
  2. Vừa đủ
  3. Đúng
  4. Tình cờ
  5. Ngẫu nhiên
  6. Đúng lúc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 正好

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 正好

  • 下一个节假日正好是周日。 Kỳ nghỉ tới rơi đúng vào ngày chủ nhật.Tatoeba #435389
  • 我正好赶上了最后一班火车。 Tôi vừa kịp lúc bắt chuyến xe lửa cuối cùng.Tatoeba #335240

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

正好 nghĩa là gì?

正好 (zhènghǎo) nghĩa là vừa, vừa đủ.

正好 đọc thế nào?

正好 đọc là zhènghǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 正好 là gì?

Âm Hán Việt của 正好 là "chính hảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.