正好
giọng máy của trình duyệt
正好 nghĩa là vừa, vừa đủ.
Nghĩa của 正好
zhènghǎo
CHÍNH HẢOTính từ, Phó từ- Vừa (đúng lúc)
- Vừa đủ
- Đúng
- Tình cờ
- Ngẫu nhiên
- Đúng lúc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 正好
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 正好
- 下一个节假日正好是周日。 Kỳ nghỉ tới rơi đúng vào ngày chủ nhật.Tatoeba #435389
- 我正好赶上了最后一班火车。 Tôi vừa kịp lúc bắt chuyến xe lửa cuối cùng.Tatoeba #335240
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
正好 nghĩa là gì?
正好 (zhènghǎo) nghĩa là vừa, vừa đủ.
正好 đọc thế nào?
正好 đọc là zhènghǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 正好 là gì?
Âm Hán Việt của 正好 là "chính hảo".