TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正当时

zhèngdāngshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 正當時

Âm Hán Việt CHÍNH ĐƯƠNG THỜI

正当时 nghĩa là Thời điểm thích hợp cho việc gì.

Nghĩa của 正当时

zhèngdāngshí

CHÍNH ĐƯƠNG THỜIphồn thể 正當時
  1. Thời điểm thích hợp cho việc gì
  2. Mùa thích hợp (để trồng bắp cải)

Câu hỏi thường gặp

正当时 nghĩa là gì?

正当时 (zhèngdāngshí) nghĩa là Thời điểm thích hợp cho việc gì.

正当时 đọc thế nào?

正当时 đọc là zhèngdāngshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 正当时 là gì?

Âm Hán Việt của 正当时 là "chính đương thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.