TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正当理由

zhèngdànglǐyóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 正當理由

Âm Hán Việt CHÍNH ĐÁNG LÝ DO

正当理由 nghĩa là lý do chính đáng, căn cứ hợp lý.

Nghĩa của 正当理由

zhèngdànglǐyóu

CHÍNH ĐÁNG LÝ DOphồn thể 正當理由
  1. Lý do chính đáng
  2. Căn cứ hợp lý

Câu hỏi thường gặp

正当理由 nghĩa là gì?

正当理由 (zhèngdànglǐyóu) nghĩa là lý do chính đáng, căn cứ hợp lý.

正当理由 đọc thế nào?

正当理由 đọc là zhèngdànglǐyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 正当理由 là gì?

Âm Hán Việt của 正当理由 là "chính đáng lý do".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.