TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正当防卫

zhèngdàngfángwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 正當防衛

Âm Hán Việt CHÍNH ĐÁNG PHÒNG VỆ

正当防卫 nghĩa là tự vệ hợp lý, phòng vệ chính đáng.

Nghĩa của 正当防卫

zhèngdàngfángwèi

CHÍNH ĐÁNG PHÒNG VỆDanh từphồn thể 正當防衛
  1. Tự vệ hợp lý
  2. Phòng vệ chính đáng

Câu hỏi thường gặp

正当防卫 nghĩa là gì?

正当防卫 (zhèngdàngfángwèi) nghĩa là tự vệ hợp lý, phòng vệ chính đáng.

正当防卫 đọc thế nào?

正当防卫 đọc là zhèngdàngfángwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 正当防卫 là gì?

Âm Hán Việt của 正当防卫 là "chính đáng phòng vệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.