正是
giọng máy của trình duyệt
正是 nghĩa là chính xác là.
Nghĩa của 正是
zhèngshì
CHÍNH THỊĐộng từ- Chính xác là
Câu ví dụ với 正是
- “这正是我在找的。”他喊道。 "Zhè zhèngshì wǒ zài zhǎo de." tā hǎndào."Đây đúng là thứ mà tôi đang tìm" anh ta kêu lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334477
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
正是 nghĩa là gì?
正是 (zhèngshì) nghĩa là chính xác là.
正是 đọc thế nào?
正是 đọc là zhèngshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 正是 là gì?
Âm Hán Việt của 正是 là "chính thị".