TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正是

zhèngshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH THỊ

正是 nghĩa là chính xác là.

Nghĩa của 正是

zhèngshì

CHÍNH THỊĐộng từ
  1. Chính xác là

Câu ví dụ với 正是

  • “这正是我在找的。”他喊道。 "Zhè zhèngshì wǒ zài zhǎo de." tā hǎndào."Đây đúng là thứ mà tôi đang tìm" anh ta kêu lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334477

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

正是 nghĩa là gì?

正是 (zhèngshì) nghĩa là chính xác là.

正是 đọc thế nào?

正是 đọc là zhèngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 正是 là gì?

Âm Hán Việt của 正是 là "chính thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.