TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正月

Zhēngyuè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH NGUYỆT

正月 nghĩa là Tháng đầu tiên của năm âm lịch.

Nghĩa của 正月

Zhēngyuè

CHÍNH NGUYỆTDanh từtên riêng
  1. Tháng đầu tiên của năm âm lịch
  2. Tháng Giêng; tháng đầu tiên trong Âm lịch
  3. Phúc Kiến Hạ Môn Mùng một đến mùng ba tháng Giêng theo Âm lịch
  4. Tháng Một

Từ ghép có 正月

Câu hỏi thường gặp

正月 nghĩa là gì?

正月 (zhēngyuè) nghĩa là Tháng đầu tiên của năm âm lịch.

正月 đọc thế nào?

正月 đọc là Zhēngyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 正月 là gì?

Âm Hán Việt của 正月 là "chính nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.