正月
giọng máy của trình duyệt
正月 nghĩa là Tháng đầu tiên của năm âm lịch.
Nghĩa của 正月
Zhēngyuè
CHÍNH NGUYỆTDanh từtên riêng- Tháng đầu tiên của năm âm lịch
- Tháng Giêng; tháng đầu tiên trong Âm lịch
- Phúc Kiến Hạ Môn Mùng một đến mùng ba tháng Giêng theo Âm lịch
- Tháng Một
Từ ghép có 正月
Câu hỏi thường gặp
正月 nghĩa là gì?
正月 (zhēngyuè) nghĩa là Tháng đầu tiên của năm âm lịch.
正月 đọc thế nào?
正月 đọc là Zhēngyuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 正月 là gì?
Âm Hán Việt của 正月 là "chính nguyệt".