TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正本

zhèngběn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH BẢN

正本 nghĩa là bản gốc, bản lưu trữ.

Nghĩa của 正本

zhèngběn

CHÍNH BẢNDanh từ
  1. Bản gốc (của tài liệu)
  2. Bản lưu trữ (của sách thư viện)

Câu hỏi thường gặp

正本 nghĩa là gì?

正本 (zhèngběn) nghĩa là bản gốc, bản lưu trữ.

正本 đọc thế nào?

正本 đọc là zhèngběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 正本 là gì?

Âm Hán Việt của 正本 là "chính bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.