TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正然

zhèngrán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÍNH NHIÊN

正然 nghĩa là đang trong quá trình, trong khi.

Nghĩa của 正然

zhèngrán

CHÍNH NHIÊN
  1. Đang trong quá trình (làm gì đó hoặc xảy ra)
  2. Trong khi (làm)

Câu hỏi thường gặp

正然 nghĩa là gì?

正然 (zhèngrán) nghĩa là đang trong quá trình, trong khi.

正然 đọc thế nào?

正然 đọc là zhèngrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 正然 là gì?

Âm Hán Việt của 正然 là "chính nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.