TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

正电子发射体层

zhèngdiànzǐfāshètǐcéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 正電子發射體層

Âm Hán Việt CHÍNH ĐIỆN TỬ PHÁT XẠ THỂ TẦNG

正电子发射体层 nghĩa là PET, chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp chẩn đoán hình ảnh y khoa).

Nghĩa của 正电子发射体层

zhèngdiànzǐfāshètǐcéng

CHÍNH ĐIỆN TỬ PHÁT XẠ THỂ TẦNGphồn thể 正電子發射體層
  1. PET, chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp chẩn đoán hình ảnh y khoa)

Câu hỏi thường gặp

正电子发射体层 nghĩa là gì?

正电子发射体层 (zhèngdiànzǐfāshètǐcéng) nghĩa là PET, chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp chẩn đoán hình ảnh y khoa).

正电子发射体层 đọc thế nào?

正电子发射体层 đọc là zhèngdiànzǐfāshètǐcéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 正电子发射体层 là gì?

Âm Hán Việt của 正电子发射体层 là "chính điện tử phát xạ thể tầng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.