zhèngdiànzǐzhàoshèduàncéngshèyǐnggiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 正電子照射斷層攝影
正电子照射断层摄影 nghĩa là Chụp cắt lớp phát xạ positron (PET).
Nghĩa của 正电子照射断层摄影
zhèngdiànzǐzhàoshèduàncéngshèyǐng
phồn thể 正電子照射斷層攝影
Chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)
Câu hỏi thường gặp
正电子照射断层摄影 nghĩa là gì?
正电子照射断层摄影 (zhèngdiànzǐzhàoshèduàncéngshèyǐng) nghĩa là Chụp cắt lớp phát xạ positron (PET).
正电子照射断层摄影 đọc thế nào?
正电子照射断层摄影 đọc là zhèngdiànzǐzhàoshèduàncéngshèyǐng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.