正经八摆 (zhèngjīngbābǎi) nghĩa là Biến thể của 正经八百 (zhèngjīngbābǎi).
正经八摆 đọc thế nào?
正经八摆 đọc là zhèngjīngbābǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 正经八摆 là gì?
Âm Hán Việt của 正经八摆 là "chính kinh bát bãi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.